Thông báo mở lớp

IC thay thế tương đương trong laptop

Thảo luận trong 'Tai lieu sua chua chuyen nghanh su tam' bắt đầu bởi giang_coi, 3/23/14.

  1. giang_coi

    giang_coi Member

    Tham gia ngày:
    7/19/11
    Bài viết:
    288
    Điểm thành tích:
    16
    SN608090 dùng chung với isl6237 và 51427 RT8206B. Đặc biệt 8206A khác 8206B
    I/O ENE KB926QF C0, D2, D3 thay thế cho nhau được. Và I/O ITE IT8500E, IT8502,IT8512 dùng chung được.
    isl 6266 = isl 6262

    isl 62883 = isl 62882

    rt 8223 = rt 8205

    i/o ite 8502e jxa = ite 8502e kxo kxt

    ite8512e jxa= ite8512e jxt

    ite8512e kxs= ite8512e kxo
    6A

    ISL6237 = MAX17020 = MAX8778 = TPS51427 = RT8206B

    PM6686 = TPS17020

    UP1585QQAG (marked EM EC) = TPS51123A = RT8223P(marked EQ=)

    Charger ISL88731=BQ24745

    1: RT8206B = ISL 6237
    2: MAX8734A = RT8203
    3: J493 (G966-93) = RT9018B (DELL VASTRO 1015)
    4: I/O... KB926QF D3 = KB926QF CO
    KB3926QF D3= KB3926QF CO
    RT8205(A) = TPS51125
    Ef=de 41j ------------------- rt8207lgqw
    cj=cl 40w ------------------- tps51125

    Microcontrollers (KBC, SUPER I/O, EC, etc) interchangeability
    Table interchangeability multicontrollers

    EC1 Replacement EC2 Platform Note
    ENE
    KB3310QF-A0 > KB3310QF-B0 Asus All-in-One PC ET1602C
    KB3310QF-C1 > KB3310QF-B0 Asus EeePC 900
    KB3926QF-A1 > KB3926QF-A2 Quanta AT3
    KB3926QF-C0 > KB926QF-D3 HP DV5
    KB3926QF-C0 <-> KB3926QF-D2 Quanta OP6, QT6
    KB3930QF-A2 > KB930QF-A1 Quanta R23
    KB926QF-B1 > KB926QF-C0 Compal LA-3551P
    KB926QF-B1 > KB926QF-D3 Compal LA-6552P
    KB926QF-D3 > KB926QF-C0 Lenovo G550 - Compal LA-5082P
    KB926QF-E0 > KB926QF-C0 Compal LA-6061P
    KB926QF-E0 > KB926QF-D3 Compal LA-6311P, Lenovo G555 (LA-5972P)
    KB926QF-E0 > KB926QF-D2 Compal LA-6421P, LA-6221P
    Winbond
    WPCE773 <-> WPCE775
    WPC8763LDG <-> WPC8769LDG WistronBiwa, Aspire 5920G - Quanta ZD1
    WPC8769LA0DG > WPC8769LDG Alienware M15x - Quanta MX3 (Maddog 2.5)
    nuvoTon
    NPCE781LA0DX > NPCE781BA0DX
    NPCE781LA0DX > NPCE783LA0DX Quanta ZQ1
    NPCE795GA0DX > NPCE795LA0DX Quanta ZYG
    ITE
    IT8500E > IT8502E Asus K50IJ
    IT8502E > IT8500E Asus K40AB, K40C, K50C, K50AB
    IT8502E <-> IT8512E Asus K50IJ
    IT8512E > IT8500E Acer 6920
    IT8511TE-BXS > IT8510TE-GXA Asus X51R/RL
    SMSC
    MEC1300-NU <-> MEC1308-NU Samsung R530 (BREMEN-L3, 1.0, BREMEN-L4, r1.4), Samsung R519 (BONN-L)

    RT8209A = FH=CG cu1
    RT8204C = H6=CH jox
    RT8205 = TPS51125
    SN10504 =SN0608098 RHBR
    max 8724 = max1908
    (EF= DE) = UP6163AG (1.5V)

    1, HM55 thay được cho HM57
    2, HM65 thay được cho HM67
    3, WPCE775 cùng chân, sơ đồ mạch giống nhau nhưng không thay được cho WPCE773


    nguon: SU TAM
     
    jose augusto thích bài này.
  2. Hải Trung Kim

    Hải Trung Kim Member

    Tham gia ngày:
    2/20/12
    Bài viết:
    223
    Điểm thành tích:
    18
    WPCE775 thay được cho WPCE773 trên máy HP G60
     
  3. 0912982406

    0912982406 Member

    Tham gia ngày:
    12/27/10
    Bài viết:
    715
    Điểm thành tích:
    18
    · G86-631-A2 = G86-621 = G86-620 = G86-630 = G86-603 = G86-920
    · G86-920-A2 = G86-921-A2
    · GF-GO7200-N-A3 = GF-GO7300T-N-A3
    · GF-GO7300-N-A3 = GF-GO7300T-N-A3
    · GF-GO7400-N-A3 = GF-GO7400T-N-A3
    · QD-NVS-110M-N-A3 = QD-NVS-110MT-N-A3
    · G86-740-A2 = G86-741-A2
    · GM45 = GL40
    · HM55 = HM57
    · HM65 = HM67
    · 216-8018 = 216-8020
    · 216-4026 > 216-4024 > 216-4022
    · 216PABGA13F = 216PACGA14F
    · 216PBCGA15FG = 216PBCGA15F
    · 216QMAKA14FG = 216RMAKA14FG
    · 216RMAKA14FG = 216QMAKA14FG
    · 216MJBKA15FG = 216MJBKA11FG216PNAKA13FG = 216PMAKA12FG
    · 216PQAKA12FG = 216PQAKA13FG
    · 216PQAKA13FG = 216PQAKA12FG
    · 216PMAKA13FG = 216PMAKA12FG
    · 216PLAKB26FG = 216PLAKB24FG
    · 216CPIAKA13FL = 216CPIAKA13F
    · 216BS2BFA22H = 216BS2BFB23H
    · 216DCP4ALA12FG = 216ECO4ALA13FG
    · 216MSA4ALA12FG = 216MCA4ALA12FG
    · 216MPA4AKA21HK = 216MPA4AKA22HK
    · 216-0674024 = 216-0674026
    · 216-0707007 = 216-0707001
    · 216-0707001 = 216-0707011
    · 216-0707005 = 216-0707009
    · 216-0707009 = 216-0707005
    · 216-0707011 = 216-0707001218S4PASA14G = 218S4PASA13G
    · 218S4EASA31HK = 218S4EASA32HK
    · 215NSA4ALA12FG = 216MSA4ALA12FG
    · 216-0772003 = 216-0772000
    · Một số IC, IO, tương đương có thể thay thế được cho nhau:
    · KB926QF = C0, C1= D2,D3. (Số đuối là C hoặc D thì dung chung được)
    · IT8500E = IT8502E = IT8512E
    · WPCE775 = WPC773
    · WPC8763 = WPC8769
    · SMSC KBC1098 = SMSC MEC1308
    · RT8205A = TPS51125
    · ISL6236 = RT8206A = PM6686
    · ISL6268 = APW7138
    · TPS51117 = RT8209B
    · TPS51116 = RT8207ISL6227 = APW7108
    · TPS51125 = RT8205B = UP6182
    · TPS51123 = RT8223M
    · P2805MF = G5933
    · SN608090 = ISL6237 = 51427 RT8206B
    · ISL6237 = MAX17020 = MAX8778 = TPS51427 = RT8206B
    · PM6686 = TPS17020
    · UP1585QQAG (EM = EC) = TPS51123A = RT8223P ( EQ=XX)
    · MAX8734A = RT8203
    · MAX 8724 = MAX1908
    · ISL88731= BQ24745
    · ISL 6266 = ISL 6262
    · ISL 62883 = ISL 62882
    · ALC883 = ALC660
    · RT8223 = 51123
    · (DH=CH)= (DH=CA)= RT8207
    · W8769 = W8763
    · SN608090 =ISL6237 = 51427 = RT8206B
    · KB926QF C0, D2, D3 thay thế cho nhau được
    · IT8500E = IT8502 = IT8512
    · ISL6266 = ISL6262
    · ISL62883 = ISL628823
    · RT8223 = RT8205
    · ITE8502E = ITE8512E
    · ITE8512EKXS= ITE8512EKXO
    · ISL6237 = MAX17020 = MAX8778 = TPS51427 = RT8206B
    · PM6686 = TPS17020
    · UP1585QQAG (EM EC) = TPS51123A = RT8223P(EQ=)
    · ISL88731=BQ24745
    · RT8206B = ISL 62373
    · MAX8734A = RT82032
    · J493 (G966-93) = RT9018B (DELL VASTRO 1015)
    · KB926QF D3 = KB926QF CO
    · KB3926QF D3= KB3926QF
    · RT8205(A) = TPS51125
    · (EF = DE 41J) = RT8207LGQW
    · (CJ=CL 40W) = TPS51125
    · KB3310QF-A0 = KB3310QF-B0 Asus All-in-One PC ET1602C
    · KB3310QF-C1 = KB3310QF-B0 Asus EeePC 900
    · KB3926QF-A1 = KB3926QF-A2 Quanta AT3
    · KB3926QF-C0 = KB926QF-D3 HP DV5
    · KB3926QF-C0 = KB3926QF-D2 Quanta OP6, QT6
    · KB3930QF-A2 = KB930QF-A1 Quanta R23
    · KB926QF-B1 = KB926QF-C0 Compal LA-3551P
    · KB926QF-B1 = KB926QF-D3 Compal LA-6552P
    · KB926QF-D3 = KB926QF-C0 Lenovo G550 - Compal LA-5082P
    · KB926QF-E0 = KB926QF-C0 Compal LA-6061P
    · KB926QF-E0 = KB926QF-D3 Compal LA-6311P, Lenovo G555 (LA-5972P)
    · KB926QF= KB926QF-D2 Compal LA-6421P, LA-6221P
    · WPCE773 = WPCE775
    · WPC8763LDG = WPC8769LDG WistronBiwa, Aspire 5920G - Quanta ZD1
    · WPC8769LA0DG = WPC8769LDG Alienware M15x - Quanta MX3
    · NPCE781LA0DX = NPCE781BA0DX
    · NPCE781LA0DX = NPCE783LA0DX Quanta ZQ1
    · NPCE795GA0DX = NPCE795LA0DX Quanta ZYG
    · IT8500E = IT8502E Asus K50IJ
    · IT8502E = IT8500E Asus K40AB, K40C, K50C, K50AB
    · IT8502E = IT8512E Asus K50IJ
    · IT8512E = IT8500E Acer 6920
    · IT8511TE-BXS = IT8510TE-GXA Asus X51R/RL
    · MEC1300-NU = MEC1308-NU Samsung R530 (BREMEN-L3, 1.0,BREMEN-L4, r1.4), Samsung R519 (BONN-L)
    · TPS 51125A = RT8205BGQW =(CK=CD C47)
    · RT8209A = FH=CG CU1
    · RT8204C = H6=CH JOX
    · RT8205 = TPS51125
    · SN10504 =SN0608098 RHBR
    · MAX 8724 = MAX1908
    · (EF= DE) = UP6163AG (1.5V)
     
    Last edited by a moderator: 8/4/17
  4. Admin.No2.vn

    Admin.No2.vn Well-Known Member

    Tham gia ngày:
    3/23/08
    Bài viết:
    7,043
    Điểm thành tích:
    48
    Ics9lprs387=slg8sp556v
     
  5. Admin.No2.vn

    Admin.No2.vn Well-Known Member

    Tham gia ngày:
    3/23/08
    Bài viết:
    7,043
    Điểm thành tích:
    48
    SN608090 dùng chung với isl6236
     
  6. Admin.No2.vn

    Admin.No2.vn Well-Known Member

    Tham gia ngày:
    3/23/08
    Bài viết:
    7,043
    Điểm thành tích:
    48
    bq24753 va bq24751
     
  7. Admin.No2.vn

    Admin.No2.vn Well-Known Member

    Tham gia ngày:
    3/23/08
    Bài viết:
    7,043
    Điểm thành tích:
    48
  8. cong

    cong New Member

    Tham gia ngày:
    7/15/16
    Bài viết:
    24
    Điểm thành tích:
    3
    Giới tính:
    Nam
    hay quá . thank a nha
     
  9. ATPCnew

    ATPCnew Member

    Tham gia ngày:
    5/13/16
    Bài viết:
    67
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nam
    cho em xin file pdf của nó với ạ
     
  10. nhungdoahoaphudung

    nhungdoahoaphudung New Member

    Tham gia ngày:
    3/25/17
    Bài viết:
    6
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Nên có hướng dẫn tra cứu bằng thông tin của fet ví dụ điện áp, dòng, nội trở RdsOn,... cách tìm loại có giá trị nào thay thế tương đương được ví dụ con fet trên CPU điện áp 30V, dòng 60A, có dùng con IRF3205 điện áp >30V, dòng 110A chân đứng thay cho con dán được không
     
  11. Ngoc Hoi

    Ngoc Hoi Member

    Tham gia ngày:
    1/1/17
    Bài viết:
    106
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nam
    Cho em hỏi ngu xí. Con Clock gen Main PC IDT505Y thay bằng con gì hả bác
     
  12. honghai05dtm2

    honghai05dtm2 New Member

    Tham gia ngày:
    5/7/19
    Bài viết:
    4
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    cảm ơn đang cần
     
  13. truongthainguyen

    truongthainguyen Well-Known Member

    Tham gia ngày:
    4/7/14
    Bài viết:
    4,007
    Điểm thành tích:
    83
    Có vẻ chưa ai post!

    [​IMG]
    SLG8SP585V = ICS9LRS3197AKLFT (HP 4520S), nhiều khả năng cũng tương đương con ở dưới:

    upload_2019-7-27_8-36-12.jpeg
     
    toancv thích bài này.

Chia sẻ trang này