Thông báo mở lớp

Mực in laser màu Canon 331 dùng cho máy LBP 7100Cn

Thảo luận trong 'Canon' bắt đầu bởi Mực máy in, 6/10/18.

  1. Mực máy in

    Mực máy in Member

    Tham gia ngày:
    4/17/17
    Bài viết:
    43
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Chiếc máy in laser khổ A4 này có chức năng in mạng, có khả năng in tới 14 trang/phút đối với cả in màu và in đen trắng. Hãy xem giá bộ mực in 331 (đen/xanh/vàng/đỏ) hàng thương hiệu giá rẻ tại đây.
    • In, kết nối mạng LAN có dây
    • Tốc độ in (khổ A4; bản đen trắng): 14 trang/phút
    • FPOT (A4): 18 giây
    • Công suất khuyến nghị/tháng: 200 - 1,000 trang
    • Khả năng in màu nhanh chóng
    • Bạn sẽ tiết kiệm thời gian với chiếc máy in laze tốc độ cao này. Máy có khả năng in đen trắng và in màu với tốc độ 32trang/phút (khổ A4), thời gian in bản đầu tiên chỉ mất 10,2 giây.
    • Khả năng in mạng
    • LBP7100Cn được trang bị kết nối mạng LAN không dây, giúp bạn chia sẻ nguồn tài liệu in ấn dễ dàng với những người sử dụng khác trong cùng hệ thống làm việc.
    • Thiết kế thời thượng đẹp mắt
    • Thiết kế thời thượng đẹp mắt cùng kiểu dáng nhỏ gọn là lí do mà chiếc máy in này thích hợp với bất kỳ không gian làm việc nào, tạo nên vẻ đẹp không thể nhầm lẫn.
    • Tiêu thụ điện thấp
    • Chiếc máy in LBP7100Cn thân thiện với môi trường với điện năng tiêu thụ ở chế độ ngủ chỉ 0.9W . Khả năng tiêu thụ điện đặc trưng (TEC) theo đánh giá của Energy Star là 1.0kWh/tuần đã cho thấy đây là một trong những máy in tiết kiệm năng lượng nhất cùng loại.
    • Cartridge mực 331
    • Cartridge mực của Canon - gồm mực và một số bộ phận cần thiết khác – có thể thay thế chỉ trong vài giây.
    Các thông số kỹ thuật cho imageCLASS LBP7100Cn
    In


    Phương pháp in

    Máy in laser màu

    Phương pháp sấy

    Sấy theo nhu cầu

    Tốc độ in

    In đen trắng:

    14 trang/phút (A4/Letter)

    In màu:

    14 trang/phút (A4/Letter)

    Độ phân giải in

    600 x 600dpi

    9600 (tương đương) x 600dpi

    1200 x 1200dpi (tương đương)

    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT)

    18/18 giây (A4 / Letter)

    Thời gian khởi động
    (từ khi bật nguồn)

    20 giây hoặc nhanh hơn

    Thời gian khôi phục
    (từ chế độ nghỉ)

    Xấp xỉ 4 giây

    Ngôn ngữ in

    UFR II LT

    Xử lí giấy



    Giấy nạp vào (loại 80g/m2)

    150 tờ

    Giấy ra (loại 80g/m2)

    125 tờ (giấy ra úp mặt)

    Khổ giấy

    A4 / B5 / A5 / Letter / Legal / Executive / 16K / Foolscap / Statement / Envelope COM-10 / Envelope Monarch / Envelope C5 / Envelope DL / 3 x 5 index card /
    Khổ tuỳ chọn (Chiều rộng: 83 ~ 215,9mm x Chiều dài: 127,0 ~ 355,6mm)

    Định lượng giấy

    60 ~ 220g/m2

    Lề in

    Lề trên, dưới, trái, phải: 5mm (Khổ bao thư: 10mm)

    Kết nối và phần mềm



    Kết nối giao tiếp mạng chuẩn (có dây)

    USB 2.0 tốc độ cao; 10Base-T / 100Base-TX

    Tương thích hệ điều hành

    Windows:

    Windows XP (32bit / 64bit) / Windows Server 2003 (32bit / 64bit) / Windows Vista (32bit / 64bit) / Windows Server 2008 (32bit / 64bit) / Windows Server 2008 R2 (64bit) / Windows 7 (32bit / 64bit)

    Macintosh:

    Mac OS 10.5.x ~*1

    Linux

    Citrix

    Các thông số kỹ thuật chung


    Màn điều khiển

    Màn hình 3 phím nhấn, 11 đèn LED

    Bộ nhớ

    Dung lượng 64MB

    Mức vang âm*3

    Khi vận hành:

    6,52B hoặc thấp hơn (công suất âm)
    Xấp xỉ 49dB (mức nén âm)

    Khi ở chế độ Standby:

    Không thể nghe được (công suất âm)*4
    Không thể nghe được (mức nén âm)*4

    Tiêu thụ điện

    Tối đa:

    800W hoặc thấp hơn

    Khi vận hành:

    Xấp xỉ 340W

    Khi ở chế độ Standby:

    Xấp xỉ 10W

    Khi ở chế độ nghỉ:

    Xấp xỉ 0,9W

    Ngôi sao năng lượng TEC
    (mức tiêu thụ điện đặc trưng)

    0,4 kWh/tuần

    Kích thước (W × D × H)

    406 x 454 x 255mm (không tính những chỗ lồi lõm)

    Trọng lượng (không có ống mực)

    Xấp xỉ 16,6kg

    Yêu cầu nguồn điện

    220 - 240V (±10%), 50/60Hz (±2Hz)

    Môi trường vận hành

    Nhiệt độ:

    10 ~ 30°C

    Độ ẩm:

    20 ~ 80%RH (không ngưng tụ)

    Cartridge mực*5

    Cartridge mực đen 331:

    1.400 trang
    (Ống mực đi kèm: 800 trang)

    Cartridge mực đen 331 II:

    2.400 trang

    Cartridge mực 331 CMY:

    1.500 trang
    (Ống mực đi kèm: 800 trang)

    Dung lượng bản in hàng tháng*6

    30.000 trang

    Công suất khuyến nghị/tháng

    200 - 1,000 trang



    Các thông số kĩ thuật trên có thể thay đổi mà không cần báo trước.

    Có thể tải trình điều khiển mới nhất dành cho hệ điều hành Mac trên trang web www.canon-asia.com.

    Có thể tải trình điều khiển mới nhất dành cho hệ điều hành Linux trên trang web www.canon-asia.com.

    Được thử nghiệm theo tiêu chuẩn ISO7779 và công bố theo tiêu chuẩn ISO9296.

    "Không thể nghe thấy" có nghĩa là mỗi mức âm tại vị trí bên ngoài thấp hơn giá trị tiêu chuẩn tuyệt đối (về tiếng ồn xung quanh) của ISO 7779.

    Dung lượng ống mực theo tiêu chuẩn ISO / IEC 19798.

    Thông số dung lượng bản in hàng tháng được đưa ra như một phương tiện để so sánh khả năng vận hành của sản phẩm này với các thiết bị in laze khác của Canon và không thể hiện số lượng in tối đa thực tế mỗi tháng.
    >>>>>>> Tham khảo thêm mực in HP laser màu 201A.
    >>>>>>> Loại mực in đang hút hàng hiện nay: HP 17A, HP 30A, HP 79A, Canon 051
     

Chia sẻ trang này